| No |
|
ID |
Thứ tự lịch thi | Ngày thi | Giờ thi | Mã học phần | Lớp học phần | Hình thức thi | Phòng thi | Số lượng sinh viên | Đã có đề | Đề đã chạy |
| 1 |  | 426 | 10 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 01 | Tự luận | C1(28), C2(27) | 55 | Có | 8 4 8 |
| 2 |  | 427 | 11 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 12 | Tự luận | C10(33), C9(26) | 59 | Có | 8 4 8 |
| 3 |  | 428 | 12 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 06 | Tự luận | C3(27), C8(27) | 54 | Có | 8 4 8 |
| 4 |  | 429 | 13 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 07 | Tự luận | C4(28), C5(38) | 66 | Có | 8 4 8 |
| 5 |  | 430 | 14 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 04 | Tự luận | C6(37), C7(28) | 65 | Có | 8 4 8 |
| 6 |  | 431 | 15 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 09 | Tự luận | D1(32), D2(26) | 58 | Có | 8 4 8 |
| 7 |  | 432 | 16 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 10 | Tự luận | D10(28), D9(24) | 52 | Có | 8 4 8 |
| 8 |  | 433 | 17 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 05 | Tự luận | D3(28), D4(27) | 55 | Có | 8 4 8 |
| 9 |  | 434 | 18 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 03 | Tự luận | D5(35) | 35 | Có | 8 4 8 |
| 10 |  | 435 | 19 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 02 | Tự luận | D6(40) | 40 | Có | 8 4 8 |
| 11 |  | 436 | 20 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 11 | Tự luận | D7(27), D8(27) | 54 | Có | 8 4 8 |
| 12 |  | 437 | 21 | 02-06-2026 | 13h30 | CKCN32213 | Hoá học ứng dụng - Nhóm 08 | Tự luận | G2(25), G3(26) | 51 | Có | 8 4 8 |
| 13 |  | 438 | 33 | 03-06-2026 | 13h30 | CKCS25003 | Sức bền vật liệu - Nhóm 01 | Tự luận | C2(5) | 5 | Có | 10 10 3 |
| 14 |  | 440 | 37 | 03-06-2026 | 13h30 | CBAN12102 | Toán cao cấp 1 - Nhóm 01 | Tự luận | C5.(1) | 1 | Có | 4 2 10 3 4 |
| 15 |  | 441 | 38 | 03-06-2026 | 13h30 | NHOC20203 | Bệnh cây chuyên khoa - Nhóm 01 | Tự luận | C5..(3) | 3 | Có | 9 9 6 |
| 16 |  | 442 | 48 | 04-06-2026 | 13h30 | CKCN32202 | Vật lý ứng dụng - Nhóm 02 | Tự luận | C1(28), C2(27) | 55 | Có | 6 7 |
| 17 |  | 443 | 49 | 04-06-2026 | 13h30 | CKCN32202 | Vật lý ứng dụng - Nhóm 03 | Tự luận | C10(44), C9(29) | 73 | Có | 6 7 |
| 18 |  | 444 | 50 | 04-06-2026 | 13h30 | CKCN32202 | Vật lý ứng dụng - Nhóm 01 | Tự luận | C4(27), C5(34) | 61 | Có | 6 7 |
| 19 |  | 445 | 51 | 04-06-2026 | 13h30 | CKCN32202 | Vật lý ứng dụng - Nhóm 04 | Tự luận | C6(40), C7(29) | 69 | Có | 6 7 |
| 20 |  | 446 | 52 | 04-06-2026 | 13h30 | CNTY28413 | Sinh học ứng dụng - Nhóm 12 | Tự luận | C8(25), D10(34) | 59 | Có | 9 9 5 |
| 21 |  | 447 | 53 | 04-06-2026 | 13h30 | CKCN32202 | Vật lý ứng dụng - Nhóm 05 | Tự luận | D1(36), D2(28) | 64 | Có | 6 7 |
| 22 |  | 448 | 54 | 04-06-2026 | 13h30 | CKCN32202 | Vật lý ứng dụng - Nhóm 06 | Tự luận | D3(27), D4(26) | 53 | Có | 6 7 |
| 23 |  | 449 | 55 | 04-06-2026 | 13h30 | CNTY28413 | Sinh học ứng dụng - Nhóm 08 | Tự luận | D5(25), D9(22) | 47 | Có | 9 9 5 |
| 24 |  | 450 | 56 | 04-06-2026 | 13h30 | LNGH31233 | Quy hoạch và điều chế rừng - Nhóm 01 | Tự luận | D6(6) | 6 | Có | 6 3 3 |
| 25 |  | 451 | 57 | 04-06-2026 | 13h30 | LNGH23702 | Nông lâm kết hợp - Nhóm 01 | Tự luận | D6.(7) | 7 | Có | 3 8 |
| 26 |  | 452 | 58 | 04-06-2026 | 13h30 | CKCN31312 | Sinh vật hại nông sản sau thu hoạch - Nhóm 01 | Tự luận | D6..(6) | 6 | Có | 6 2 |
| 27 |  | 453 | 73 | 05-06-2026 | 13h30 | CKCN22102 | Công nghệ lạnh thực phẩm - Nhóm 02 | Tự luận | C1(27) | 27 | Có | 13 2 |
| 28 |  | 454 | 74 | 05-06-2026 | 13h30 | TNMT29102 | Bồi thường giải phóng mặt bằng - Nhóm 02 | Tự luận | C10(37) | 37 | Có | 1 4 6 |
| 29 |  | 455 | 75 | 05-06-2026 | 13h30 | TNMT29102 | Bồi thường giải phóng mặt bằng - Nhóm 01 | Tự luận | C2(26) | 26 | Có | 1 4 6 |
| 30 |  | 456 | 76 | 05-06-2026 | 13h30 | TNMT31084 | Định giá đất và bất động sản - Nhóm 01 | Tự luận | C3(19) | 19 | Có | 4 1 8 9 |
| 31 |  | 457 | 77 | 05-06-2026 | 13h30 | LNGH31742 | Lập địa rừng - Nhóm 01 | Tự luận | C4(17) | 17 | Có | 9 8 |
| 32 |  | 458 | 78 | 05-06-2026 | 13h30 | CKCD26403 | Truyền động thủy lực - khí nén - Nhóm 02 | Tự luận | C4.(3) | 3 | Có | 14 7 6 |
| 33 |  | 459 | 79 | 05-06-2026 | 13h30 | CKCN22102 | Công nghệ lạnh thực phẩm - Nhóm 01 | Tự luận | C5(34) | 34 | Có | 13 2 |
| 34 |  | 460 | 81 | 05-06-2026 | 13h30 | LNGH24102 | Quản lý và sử dụng đất lâm nghiệp - Nhóm 01 | Tự luận | C6.(13) | 13 | Có | 1 2 |
| 35 |  | 461 | 92 | 08-06-2026 | 09h30 | CKCN31672 | Văn hóa ẩm thực Việt Nam và thế giới - Nhóm 01 | Tự luận | C2..(5) | 5 | Có | 4 6 |
| 36 |  | 462 | 93 | 08-06-2026 | 09h30 | TNMT23902 | Tài chính và đầu tư bất động sản - Nhóm 01 | Tự luận | C2(17) | 17 | Có | 7 5 2 |
| 37 |  | 463 | 94 | 08-06-2026 | 09h30 | KNPT31402 | Kinh doanh quốc tế - Nhóm 01 | Tự luận | C2.(4) | 4 | Có | 10 6 |
| 38 |  | 464 | 95 | 08-06-2026 | 09h30 | KNPT28202 | Marketing nông nghiệp - Nhóm 01 | Tự luận | C3(16) | 16 | Có | 9 1 |
| 39 |  | 465 | 96 | 08-06-2026 | 09h30 | LNGH31432 | Định giá rừng - Nhóm 01 | Tự luận | C3.(10) | 10 | Có | 4 6 |
| 40 |  | 477 | 126 | 09-06-2026 | 09h30 | CKCN24502 | Kỹ thuật an toàn và môi trường - Nhóm 01 | Tự luận | C5(32) | 32 | Có | 5 3 |
| 41 |  | 478 | 129 | 09-06-2026 | 13h30 | CKCN31233 | Máy nông nghiệp - Nhóm 01 | Tự luận | C1(19) | 19 | Có | 10 3 1 |
| 42 |  | 479 | 130 | 09-06-2026 | 13h30 | TNMT23002 | Quản lý đất nông nghiệp bền vững - Nhóm 02 | Tự luận | C10(35) | 35 | Có | 3 4 |
| 43 |  | 480 | 131 | 09-06-2026 | 13h30 | TNMT23002 | Quản lý đất nông nghiệp bền vững - Nhóm 01 | Tự luận | C2(28) | 28 | Có | 3 4 |
| 44 |  | 481 | 132 | 09-06-2026 | 13h30 | CKCN24502 | Kỹ thuật an toàn và môi trường - Nhóm 02 | Tự luận | C3(28) | 28 | Có | 9 7 |
| 45 |  | 482 | 134 | 09-06-2026 | 13h30 | LNGH31082 | Du lịch sinh thái - Nhóm 01 | Tự luận | C5(31) | 31 | Có | 7 7 |
| 46 |  | 483 | 135 | 09-06-2026 | 13h30 | CKCN29402 | Xử lý phế, phụ phẩm của thực phẩm - Nhóm 01 | Tự luận | C6(35) | 35 | Có | 14 14 |
| 47 |  | 484 | 138 | 09-06-2026 | 13h30 | CKCN24502 | Kỹ thuật an toàn và môi trường - Nhóm 03 | Tự luận | D1(34) | 34 | Có | 9 7 |
| 48 |  | 485 | 139 | 09-06-2026 | 13h30 | CKCN29402 | Xử lý phế, phụ phẩm của thực phẩm - Nhóm 02 | Tự luận | D5(34) | 34 | Có | 14 14 |
| 49 |  | 486 | 148 | 10-06-2026 | 09h30 | TSAN31112 | Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt - Nhóm 01 | Tự luận | C1(24), C2(23) | 47 | Có | 8 1 |
| 50 |  | 487 | 150 | 10-06-2026 | 09h30 | TSAN31112 | Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt - Nhóm 02 | Tự luận | C5(35) | 35 | Có | 8 1 |
| 51 |  | 488 | 151 | 10-06-2026 | 09h30 | TNMT20702 | Đánh giá tác động môi trường - Nhóm 02 | Tự luận | C6(37) | 37 | Có | 1 9 |
| 52 |  | 489 | 152 | 10-06-2026 | 09h30 | TNMT20702 | Đánh giá tác động môi trường - Nhóm 01 | Tự luận | C7(22), C8(22) | 44 | Có | 1 9 |
| 53 |  | 495 | 159 | 10-06-2026 | 13h30 | CKCS24803 | Lập dự toán xây dựng - Nhóm 01 | Tự luận | C6.(4) | 4 | Có | 4 10 2 |
| 54 |  | 500 | 173 | 11-06-2026 | 09h30 | KNPT23002 | Phương pháp tiếp cận khoa học - Nhóm 03 | Tự luận | C1(27) | 27 | Có | 5 1 |
| 55 |  | 501 | 182 | 11-06-2026 | 13h30 | CKCN31042 | Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao - Nhóm 01 | Tự luận | C1(22), C2(21) | 43 | Có | 7 7 |
| 56 |  | 502 | 183 | 11-06-2026 | 13h30 | KNPT23002 | Phương pháp tiếp cận khoa học - Nhóm 09 | Tự luận | C10(38) | 38 | Có | 11 4 |
| 57 |  | 503 | 184 | 11-06-2026 | 13h30 | KNPT23002 | Phương pháp tiếp cận khoa học - Nhóm 11 | Tự luận | C3(28) | 28 | Có | 11 4 |
| 58 |  | 504 | 185 | 11-06-2026 | 13h30 | TNMT31633 | Quy hoạch đô thị - Nhóm 01 | Tự luận | C4(26) | 26 | Có | 1 7 8 |
| 59 |  | 505 | 186 | 11-06-2026 | 13h30 | KNPT23002 | Phương pháp tiếp cận khoa học - Nhóm 02 | Tự luận | C5(32) | 32 | Có | 11 4 |
| 60 |  | 506 | 187 | 11-06-2026 | 13h30 | TNMT31633 | Quy hoạch đô thị - Nhóm 02 | Tự luận | C6(36) | 36 | Có | 1 7 8 |
| 61 |  | 507 | 189 | 11-06-2026 | 13h30 | KNPT23002 | Phương pháp tiếp cận khoa học - Nhóm 10 | Tự luận | D1(33) | 33 | Có | 11 4 |
| 62 |  | 508 | 190 | 11-06-2026 | 13h30 | KNPT23002 | Phương pháp tiếp cận khoa học - Nhóm 08 | Tự luận | D5(19) | 19 | Có | 11 4 |
| 63 |  | 509 | 191 | 11-06-2026 | 13h30 | NHOC31602 | Chất điều hòa sinh trưởng thực vật - Nhóm 01 | Tự luận | D5.(12) | 12 | Có | 10 9 |
| 64 |  | 510 | 202 | 12-06-2026 | 09h30 | TNMT31802 | Phân tích lợi ích chi phí - Nhóm 01 | Tự luận | C1(15) | 15 | Có | 1 6 |
| 65 |  | 511 | 203 | 12-06-2026 | 09h30 | KNPT28602 | Quản trị doanh nghiệp - Nhóm 01 | Tự luận | C1.(12) | 12 | Có | 3 7 |
| 66 |  | 512 | 205 | 12-06-2026 | 13h30 | CKCN24903 | Kỹ thuật sử dụng và sửa chữa máy - Nhóm 01 | Tự luận | C1(19) | 19 | Có | 2 9 3 |
| 67 |  | 513 | 206 | 12-06-2026 | 13h30 | LNGH31253 | Sâu bệnh hại rừng - Nhóm 01 | Tự luận | C1.(10) | 10 | Có | 12 3 4 |
| 68 |  | 514 | 207 | 12-06-2026 | 13h30 | CKCN24502 | Kỹ thuật an toàn và môi trường - Nhóm 06 | Tự luận | C10(42), C9(29) | 71 | Có | 7 7 |
| 69 |  | 515 | 208 | 12-06-2026 | 13h30 | CNTY28413 | Sinh học ứng dụng - Nhóm 01 | Tự luận | C2(27), G3(27) | 54 | Có | 8 9 3 |
| 70 |  | 516 | 209 | 12-06-2026 | 13h30 | CKCN24502 | Kỹ thuật an toàn và môi trường - Nhóm 04 | Tự luận | C3(28), C4(28) | 56 | Có | 7 7 |
| 71 |  | 517 | 210 | 12-06-2026 | 13h30 | TNMT11002 | Địa lý kinh tế - Nhóm 02 | Tự luận | C5(23), C8(22) | 45 | Có | 10 10 |
| 72 |  | 518 | 211 | 12-06-2026 | 13h30 | KNPT31203 | Thương mại điện tử - Nhóm 01 | Tự luận | C5.(4) | 4 | Có | 2 4 3 |
| 73 |  | 519 | 212 | 12-06-2026 | 13h30 | CKCN24502 | Kỹ thuật an toàn và môi trường - Nhóm 07 | Tự luận | C6(40), C7(28) | 68 | Có | 7 7 |
| 74 |  | 520 | 213 | 12-06-2026 | 13h30 | TNMT11002 | Địa lý kinh tế - Nhóm 01 | Tự luận | D1(38), D8(28) | 66 | Có | 10 10 |
| 75 |  | 522 | 215 | 12-06-2026 | 13h30 | CKCN24502 | Kỹ thuật an toàn và môi trường - Nhóm 09 | Tự luận | D2(27), D3(26) | 53 | Có | 7 7 |
| 76 |  | 523 | 216 | 12-06-2026 | 13h30 | CKCN24502 | Kỹ thuật an toàn và môi trường - Nhóm 05 | Tự luận | D4(27), D7(26) | 53 | Có | 7 7 |
| 77 |  | 524 | 217 | 12-06-2026 | 13h30 | CNTY28413 | Sinh học ứng dụng - Nhóm 02 | Tự luận | D5(21), D9(20) | 41 | Có | 8 9 3 |
| 78 |  | 526 | 230 | 15-06-2026 | 09h30 | TSAN33282 | Luật Thủy sản - Nhóm 02 | Tự luận | C1(23), C2(23) | 46 | Có | 4 7 |
| 79 |  | 527 | 231 | 15-06-2026 | 09h30 | NHOC31643 | Hóa sinh thực vật - Nhóm 01 | Tự luận | C3(27) | 27 | Có | 1 6 9 |
| 80 |  | 528 | 233 | 15-06-2026 | 09h30 | TSAN33282 | Luật Thủy sản - Nhóm 01 | Tự luận | C6(37) | 37 | Có | 4 7 |
| 81 |  | 529 | 236 | 15-06-2026 | 13h30 | TSAN21302 | Di truyền và chọn giống thủy sản - Nhóm 03 | Tự luận | C1(28), C2(27) | 55 | Có | 3 1 |
| 82 |  | 530 | 237 | 15-06-2026 | 13h30 | KNPT20602 | Hệ thống nông nghiệp - Nhóm 01 | Tự luận | C10(17) | 17 | Có | 5 9 |
| 83 |  | 531 | 238 | 15-06-2026 | 13h30 | NHOC31262 | Vi sinh vật học trong trồng trọt - Nhóm 01 | Tự luận | C10.(18) | 18 | Có | 12 1 |
| 84 |  | 532 | 239 | 15-06-2026 | 13h30 | TSAN21302 | Di truyền và chọn giống thủy sản - Nhóm 04 | Tự luận | C3(26), C4(25) | 51 | Có | 3 1 |
| 85 |  | 533 | 241 | 15-06-2026 | 13h30 | TSAN33223 | Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thủy sản nước lợ, mặn - Nhóm 01 | Tự luận | C6(19) | 19 | Có | 8 5 3 |
| 86 |  | 534 | 242 | 15-06-2026 | 13h30 | TSAN33223 | Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thủy sản nước lợ, mặn - Nhóm 02 | Tự luận | C6.(17) | 17 | Có | 8 5 3 |
| 87 |  | 535 | 243 | 15-06-2026 | 13h30 | TSAN21302 | Di truyền và chọn giống thủy sản - Nhóm 02 | Tự luận | C7(22) | 22 | Có | 3 1 |
| 88 |  | 536 | 244 | 15-06-2026 | 13h30 | TNMT29202 | Thanh tra đất đai - Nhóm 01 | Tự luận | C8(27) | 27 | Có | 9 2 |
| 89 |  | 537 | 245 | 15-06-2026 | 13h30 | TNMT31613 | Pháp luật về nhà ở và kinh doanh bất động sản - Nhóm 01 | Tự luận | D1(20) | 20 | Có | 9 2 4 |
| 90 |  | 538 | 246 | 15-06-2026 | 13h30 | CKCN25202 | Kỹ thuật và thiết bị lạnh - Nhóm 01 | Tự luận | D1.(14) | 14 | Có | 11 8 |
| 91 |  | 539 | 247 | 15-06-2026 | 13h30 | TNMT29202 | Thanh tra đất đai - Nhóm 02 | Tự luận | D10(36) | 36 | Có | 9 2 |
| 92 |  | 540 | 248 | 15-06-2026 | 13h30 | LNGH21802 | Động vật rừng - Nhóm 01 | Tự luận | D5(30) | 30 | Có | 2 5 |
| 93 |  | 541 | 258 | 16-06-2026 | 09h30 | TNMT31272 | Quy hoạch nông thôn - Nhóm 01 | Tự luận | C1(15) | 15 | Có | 10 5 |
| 94 |  | 542 | 259 | 16-06-2026 | 09h30 | CKCN22402 | Đánh giá cảm quan thực phẩm - Nhóm 01 | Tự luận | C1.(5) | 5 | Có | 8 6 |
| 95 |  | 543 | 260 | 16-06-2026 | 09h30 | TNMT31272 | Quy hoạch nông thôn - Nhóm 02 | Tự luận | C10(40) | 40 | Có | 10 5 |
| 96 |  | 544 | 261 | 16-06-2026 | 09h30 | TNMT31272 | Quy hoạch nông thôn - Nhóm 03 | Tự luận | C5(34) | 34 | Có | 10 5 |
| 97 |  | 545 | 262 | 16-06-2026 | 09h30 | TNMT20702 | Đánh giá tác động môi trường - Nhóm 03 | Tự luận | C6(42), C7(28) | 70 | Có | 1 5 |
| 98 |  | 546 | 263 | 16-06-2026 | 09h30 | CKCN31042 | Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao - Nhóm 02 | Tự luận | D1(37) | 37 | Có | 5 10 |
| 99 |  | 547 | 264 | 16-06-2026 | 09h30 | KNPT23002 | Phương pháp tiếp cận khoa học - Nhóm 07 | Tự luận | D6(38) | 38 | Có | 1 2 |
| 100 |  | 558 | 284 | 17-06-2026 | 09h30 | CKCN26702 | Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm - Nhóm 01 | Tự luận | C10(35) | 35 | Có | 10 6 |